Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "củng cố" 1 hit

Vietnamese củng cố
English Verbsconsolidate, strengthen
Example
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
The goal is to consolidate friendly relations between the two countries.

Search Results for Synonyms "củng cố" 1hit

Vietnamese cùng có lợi
English Phrasemutually beneficial
Example
Quan hệ đối tác dựa trên nguyên tắc cùng có lợi sẽ bền vững hơn.
A partnership based on mutually beneficial principles will be more sustainable.

Search Results for Phrases "củng cố" 6hit

Bạn cũng có thể tham gia tự do.
You can also join freely.
Cô ấy rất chịu khó, lúc nào cũng cố gắng hết mình.
She studies diligently.
Hai bên cùng cộng tác phát triển.
The two sides collaborate to develop.
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
The goal is to consolidate friendly relations between the two countries.
Quan hệ đối tác dựa trên nguyên tắc cùng có lợi sẽ bền vững hơn.
A partnership based on mutually beneficial principles will be more sustainable.
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
The island also has abundant mineral resources.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z